– Chuyển tín hiệu Multimode sang singlemode và ngược lại
– Thiết bị hoạt động trên nền chuẩn Ethernet
– Hỗ trợ tốc độ 100Mbps
– Bước sóng hỗ trợ: 850nm, 1310nm, 1550nm
– Tốc độ 10/100M, 2 Sợi quang hoặc 1 Sợi quang (Tùy chọn)
– Hỗ trợ tính năng LFP (Link Fault Pass Through)
– Khoảng cách truyền MM 2Km, SM 20 ~ 100Km
– Tùy chọn nguồn cấp AC/DC
– Tốc độ 155Mbps
– Chạy trên 1 hoặc 2 sợi quang với đầu nối LC
– Hỗ trợ tháo lắp nóng ngay khi thiết bị đang chạy
– Khoảng cách truyền lên tới 2Km với cáp Multimode 120km với cáp Signlemode
– Hot-pluggable SFP footprint
– RoHS compliant and Lead Free
– Tốc độ truyền dữ liệu lên tới 2.67Gbps
– Khoảng cách truyền lên tới 2Km với cáp multimode, 20Km với cáp Singlemode
– Tương thích chuẩn Telcordia (Bellcore) GR-468-CORE, RoHS, Laser Class1, IEC60825-1
– Chạy trên 1 hoặc 2 sợi quang với đầu nối LC
– Tốc độ 622Mbps (SONET OC-12 / SDH STM4 và SONET OC-3 / SDH STM1)
– Tương thích với chuẩn IEEE 802.3u 100Base-SX, 100Base-LX, 100Base-ZX
– Khoảng cách truyền lên tới 2Km với cáp Multimode 120km với cáp Signlemode
– Chạy trên 1 hoặc 2 sợi quang với đầu nối LC
– Tốc độ 1.25Gbps
– Tương thích với chuẩn Gigabit Ethernet IEEE 802.3
– Khoảng cách truyền lên tới 2Km với cáp Multimode 120km với cáp Signlemode
– Chuyển đổi 16 kênh Video sang quang và ngược lại
– Tùy chọn thêm các chuẩn dữ liệu RS485, Ethernet, Audio, Telephone,…
– Sử dụng cáp quang Multimode, hoặc Singlemode
– Khoảng cách truyềnlên tới 2Km (Multimode), 120Km (Singlemode)
– Chuyển đổi 8 kênh video sang quang
– Tùy chọn các chuẩn dữ liệu RS485, Ethernet, Audio, Telephone,…
– Loại cáp sử dung: Multimode, hoặc Singlemode
– Sử dụng 1 lõi sợi quang cho tất cả các tín hiệu
– Thu phát tín hiệu video 4 kênh sang quang và ngược lại
– Chuẩn video: Composite (PAL/NTSC/SECAM)
– Sử dụng cáp quang Multimode, hoặc Singlemode
– Chạy trên 1 sợi quang (Single Fiber)