Bộ chuyển đổi Video sang Quang 8 Kênh là dòng sản phẩm dùng để chuyển đổi 8 kênh video kỹ thuật số 8-bit cùng với các chuẩn dữ liệu (Tùy chọn) / RS485 Data / Audio 1 chiều hoặc 2 chiều / Ethernet / Telephone / Dry contact sang quang sử dụng cáp multimode hoặc singlemode.
Bộ chuyển đổi Video sang Quang 8 Kênh được thiết kế với tính năng Plug and Play dễ dàng lắp đặt và sử dụng mà không phải cấu hình thêm, cùng với đó là hệ thống đèn LED chỉ thị giúp bạn dễ dàng gián sát và bảo trì, bảo dưỡng hệ thống.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
MÔ HÌNH ỨNG DỤNG:

Mô hình ứng dụng bộ chuyển đổi Video sang Quang
|
• Giao diện Video |
|
|
Số kênh |
8 Kênh |
|
Băng thông |
8 ~ 10mHz |
|
Định dạng |
PAL / NTSC / SECAM |
|
Input / Output |
75ohm |
|
Differential gain |
<1% Typical |
|
Differemtial phase |
<0.7 ° Typical |
|
Signal-to-noise Ratio |
> 70dB |
|
• Giao diện Data |
|
|
Cổng giao tiếp |
Terminal Block |
|
Chuẩn dữ liệu |
RS232, RS422, RS485 |
|
Code rate |
0 ~ 400Kbps |
|
BER |
< 10 (-9) |
|
• Giao diện Telephone |
|
|
Cổng giao tiếp |
RJ-11 |
|
Băng thông |
8kHz |
|
Special functions |
Support call-showing functions Support H-F |
|
Chế độ hoạt động |
Point-to-point hotline mode Program-controller exchange mode |
|
• Giao diện Audio |
|
|
Băng thông |
10Hz ~ 20kHz |
|
Băng thông dạng số |
24 Bit |
|
Audio Input / Output Impedance |
0dBm (Typical), 600ohm |
|
Audio Input / Output |
2Vpp (Typical) |
|
Audio Signal-to-Noise Ratio |
≥95dB (weighted) |
|
• Giao diện quang |
|
|
Đầu nối quang |
FC, SC, ST (Tùy chọn) |
|
Khoảng cách truyền tối đa |
Multimode: 2Km Singlemode: 100Km |
|
Bước sóng |
Multimode 850nm, 1300nm Singlemode: 1310nm, 1550nm |
|
• Điều kiện môi trường |
|
|
Nhiệt độ hoạt động |
-40 to 85°C (-40 to 185°F) |
|
Độ ẩm tương đối |
0 to 95% (non-condensing) |
|
• Đặc tính cơ điện / Nguồn cấp |
|
|
Chất liệu vỏ |
Hợp kim |
|
Nguồn cấp |
5V DC – 2A (Max) |
|
Kích thước |
192 x 173 x 280 (mm) |
|
• Bảo hành |
|
|
Thời gian bảo hành |
2 Năm |
|
Mã sản phẩm |
Mô tả sản phẩm |
|
NMC-M8V-2 |
8 Kênh video (1V↑), Multimode 2Km, Đầu nối quang FC |
|
NMC-M8V1D-2 |
8 Kênh video + 8 Kênh return data (1V↑﹢1D↓), Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
NMC-M8V1E-2 |
8 Kênh video + 8 Kênh Ethernet 10/100Mbps, Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
NMC-M8V1A-2 |
8 Kênh video + 8 Kênh Audio, Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
NMC-M8V1T-2 |
8 Kênh video + 8 Kênh Telephone, Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
|
|
|
NMC-S8V-XX |
8 Kênh video (1V↑), Singlemode, Đầu nối quang FC |
|
NMC-S8V1D-XX |
8 Kênh video + 8 Kênh return data (1V↑﹢1D↓), Singlemode, đầu nối quang FC |
|
NMC-S8V1E-XX |
8 Kênh video + 8 Kênh Ethernet 10/100Mbps, Singlemode, đầu nối quang FC |
|
NMC-S8V1A-XX |
8 Kênh video + 8 Kênh Audio, Singlemode, đầu nối quang FC |
|
NMC-S8V1T-XX |
8 Kênh video + 8 Kênh Telephone, Singlemode, đầu nối quang FC |
|
XX là khoảng cách truyền trên cáp quang tương ứng với: 20 = 20Km, 40 = 40Km, 60 = 60Km, 80 = 80Km, 100 = 100Km |
|
|
Ngoài ra bạn có thể tùy chọn ghép nhiều kênh tín hiệu khác nhau vào cùng một thiết bị |
|