Bộ chuyển đổi Video sang Quang 1 Kênh là sản phẩm ghép và chuyển đổi tín 1 kênh video 8-bit kỹ sang chạy trên cáp quang nhằm mở rộng khoảng cách và thích hợp nhiều tín hiệu vào cũng một đường truyền nhằm giảm chi phí triển khai.
Bộ chuyển đổi Video sang Quang 1 Kênh thường được dùng trong các ứng dụng camera quan sát trên diện rộng, hỗ trợ điều khiển P/T/Z qua cổng Data, ngoài ra nó còn hỗ trợ truyền đồng thời các tín hiệu Ethernet, Telephone, Switching value, trên cùng một đường truyền quang.
Đặc điểm nổi bật:
Ứng dụng:
Mô hình ứng dụng:

Bộ thu phát tín hiệu Video sang Quang 1 Kênh
|
GIAO DIỆN VIDEO |
GIAO DIỆN AUDIO |
||
|
Số kênh video: |
1 Kênh |
Băng thông: |
10Hz ~ 20kHz |
|
Băng thông: |
8 ~ 10MHz |
Băng thông dạng số: |
24 Bit |
|
Định dạng: |
PAL/NTSC/SECAM |
Audio Input / Output Impedance: |
0dBm (Typical), 600ohm |
|
Input / Output: |
76 ohm |
Audio Input / Output: |
2Vpp (Typical) |
|
Differential gain |
< 1% Typical |
Audio Signal-to-Noise Ratio: |
≥95dB (weighted) |
|
Differential phase: |
< 0.7° Typical |
GIAO DIỆN QUANG |
|
|
Signal-to-noise Ratio: |
>70 dB |
Đầu nối quang: |
FC, SC, ST (Tùy chọn) |
|
GIAO DIỆN DATA |
Khoảng cách truyền: |
0 ~ 100 Km |
|
|
Cổng giao tiếp: |
RJ-45 / Terminal Block |
Bước sóng: |
Multimode: 850nm, 1300nm Singlemode: 1310nm, 1550nm |
|
Kiểu truyền kênh: |
RS232, RS422, RS485 |
ĐẶC TÍNH CƠ ĐIỆN / MÔI TRƯỜNG |
|
|
Code rate: |
0 ~ 400Kbps |
Nguồn cấp: |
5V DC, 2A (Max) |
|
BER: |
< 10-9 |
Kích thước: |
192 x 173 x 280mm |
|
GIAO DIỆN ETHERNET |
Nhiệt độ hoạt động: |
-40oC ~ +85oC |
|
|
Cổng giao tiếp: |
RJ-45 |
Độ ẩm: |
0 ~ 95% non-condensing |
|
Duplex: |
Full / Half Duplex |
MTBF: |
≥ 105 hours |
|
Tốc độ: |
10/100 Base-T |
|
|
|
Chuẩn dữ liệu: |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u |
||
|
GIAO TIẾP TELEPHONE |
|||
|
Cổng giao tiếp |
RJ-11 |
||
|
Băng thông: |
8kHz |
||
|
Special functions: |
Support call-showing function Support H-F |
||
|
Operating mode: |
Point-to-point hotline mode Program-controler exchange mode |
||
|
Mã sản phẩm |
Mô tả sản phẩm |
|
NMC-M1V-2 |
1 Kênh video (1V↑), Multimode 2Km, Đầu nối quang FC |
|
NMC-M1V1D-2 |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh return data (1V↑﹢1D↓), Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
NMC-M1V1E-2 |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh Ethernet 10/100Mbps, Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
NMC-M1V1A-2 |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh Audio, Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
NMC-M1V1T-2 |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh Telephone, Multimode 2Km, đầu nối quang FC |
|
|
|
|
NMC-S1V-XX |
1 Kênh video (1V↑), Singelmode, Đầu nối quang FC |
|
NMC-S1V1D-XX |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh return data (1V↑﹢1D↓), Singlemode, đầu nối quang FC |
|
NMC-S1V1E-XX |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh Ethernet 10/100Mbps, Singlemode, đầu nối quang FC |
|
NMC-S1V1A-XX |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh Audio, Singlemode, đầu nối quang FC |
|
NMC-S1V1T-XX |
1 Kênh video (1V↑) + 1 Kênh Telephone, Singlemode, đầu nối quang FC |
|
XX là khoảng cách truyền trên cáp quang tương ứng với: 20 = 20Km, 40 = 40Km, 60 = 60Km, 80 = 80Km, 100 = 100Km |
|
|
Ngoài ra bạn có thể tùy chọn ghép nhiều kênh tín hiệu khác nhau vào cùng một thiết bị |
|