Trang chủ > Sản phẩm > Cáp quang > Cáp quang ngoài trời > Cáp quang tự treo ADSS 2~288 Core

Cáp quang tự treo ADSS 2~288 Core

Cáp quang ADSS 2~288 Core

Thông tin chung

  • Mã: ADSS
  • Giá: Liên Hệ
  • Hãng: Necero
Liên hệ đặt hàng: (024) 3566 7858
Hỗ trợ: 0906 016 448

Cáp quang ADSS được thiết kế có cấu trúc ống lỏng chắc chắn. Sợi quang có đường kính 250 um được đặt vào ống lỏng làm bằng nhựa chất lượng cao . Các ống được bơm đầy hợp chất có khả năng chống chịu nước.  Ống (và chất độn) bao quang một lõi gia cường trung tâm làm tăng độ chắc chắn của cáp. Sau khi lõi cáp được bơm đầy đầy hợp chất, nó được bao phủ với nhựa PE mỏng (nhựa polyethylene). Cáp được hoàn thiện với lớp PE hoặc lớp chống chịu AT làm vỏ bọc bên ngoài.

Đặc tính nổi bật:

  • Có thể tiến hành cài đặt mà không cần ngắt điện năng
  • Hiệu năng chống chịu cao
  • Trọng lượng nhẹ và đường kính nhỏ làm giảm tải trọng gây ra bởi gió, mưa đá
  • Khoảng vượt rộng, rộng nhất lên tới 1000m ( đi cột)
  • Thời gian sử dụng lên tới 30 năm

 

Thông số sợi quang

G.652

G.655

50/125μm

62.5/125μm

Attenuation

(+20℃)

@850nm

≤3.0 dB/km

≤3.0 dB/km

@1300nm

≤1.0 dB/km

≤1.0 dB/km

@1310nm

≤0.36 dB/km

≤0.40 dB/km

@1550nm

≤0.22 dB/km

≤0.23dB/km

Bandwidth (Class A)

@850nm

≥500 MHz·km

≥200 MHz·km

@1300nm

≥1000 MHz·km

≥600 MHz·km

Numerical Aperture

0.200±0.015NA

0.275±0.015NA

Cable Cut-off Wavelength λcc

≤1260nm

≤1480nm

Thông số kỹ thuật:

Ref.outer diameter

mm

Ref.weight

kg/km

Ref.daily max.working

tension

kN

Max allowable working tension kN

Break strength

kN

Strength member CSA mm2

Modulus of elasticity kN/ mm2

Heat expansion coefficient ×10-6 /k

PE sheath

 AT sheath

12.5

125

136

1.5

4

10

4.6

7.6

1.8

13.0

132

142

2.25

6

15

7.6

8.3

1.5

13.3

137

148

3.0

8

20

10.35

9.45

1.3

13.6

145

156

3.6

10

24

13.8

10.8

1.2

13.8

147

159

4.5

12

30

14.3

11.8

1.0

14.5

164

177

5.4

15

36

18.4

13.6

0.9

14.9

171

185

6.75

18

45

22.0

16.4

0.6

15.1

179

193

7.95

22

53

26.4

18.0

0.3

15.5

190

204

9.0

26

60

32.2

19.1

0.1

15.6

194

208

10.5

28

70

33.0

19.6

0.1

16.3

211

226

12.75

34

85

40.0

20.1

0.1

16.8

226

242

15.45

41

103

48.0

24.0

-0.4

17.2

236

253

16.2

45

108

51.0

25.1

-0.5

17.9

249

266

18.0

50

120

58.8

26.1

-0.8

Ref.outer diameter

mm

Suitable span

 (NESC Standard,m)

A

B

C

D

12.5

160

100

140

100

13.0

230

150

200

150

13.3

300

200

290

200

13.6

370

250

350

250

13.8

420

280

400

280

14.5

480

320

460

320

14.9

570

380

550

380

15.1

670

460

650

460

15.5

750

530

750

510

15.6

800

560

800

560

16.3

880

650

880

650

16.8

1000

750

1000

760

17.2

1100

800

1100

830

17.9

1180

880

1180

900

Storage/Operating Temperature : -40 to + 70

Prev Next