Trang chủ > Sản phẩm > Cáp quang > Cáp quang ngoài trời > Cáp quang treo ngoài trời hình số 8 Multimode, Singlemode, 2~144 sợi quang

Cáp quang treo ngoài trời hình số 8 Multimode, Singlemode, 2~144 sợi quang

Cáp quang treo ngoài trời Multimode, Singlemode, hình số 8

Thông tin chung

  • Mã: GYTC8A (F8)
  • Giá: Liên Hệ
  • Hãng: Necero
Liên hệ đặt hàng: (024) 3566 7858
Hỗ trợ: 0906 016 448

Cáp quang treo ngoài trời Multimode, Singlemode, hình số 8 là loại cáp quang treo ngoài trời thông dụng nhất trên thị trường hiện nay.

Các sợi quang 250um được đặt bên trong ống lỏng và được điền đầy bằng các hợp chất chống thấm nước, ở trung tậm của cáp còn có thành phầm chịu lực trung tâm giúp tăng độ khoe của cáp và hạn chế bị gẫy gập. Các ống lỏng và các thành phần độn bên trong cáp được quấn quanh thành phần chịu lực trung tâm để hình thanh nên sợi cáp. Kế tiếp là lớp lá nhôm Aluminum Polyethylene Laminate (APL) có tác dụng như một lớp chống ẩm bao quanh lõi cáp, toàn bộ các thành phần này kết ợi với sợi thép bện hỗ trợ treo được bọc cùng với nhau bằng lớp nhựa PE hình thành nên cấu trúc hình số 8 cho cáp.

Cáp quang treo ngoài trời là loại cấu trúc được sử dụng rất nhiều trong ngành viễn thông do đặc tính dễ dàng thi công, chi phí thấp, tính phổ biến cao

Đặc điểm nổi bật:

  • Dung lượng từ 2 ~144 Core
  • Tùy chọn lõi sợi quang Multimode hoặc Singlemode
  • Khả năng chịu lực căng cao với dây thép bện gia cường tự hỗ trợ treo giúp giảm chi phí lắp đặt
  • Sản xuất từ các vật liệu chất lượng cao, cho chất lượng hoàn hảo
  • Các ống lỏng có độ bền cao và có khả năng kháng thủy phân
  • Các hợp chất đặc biệt được điền đầu vào bên trong ống lỏng giúp bảo đam an toàn tuyệt đối cho các sợi quang
  • Các biên pháp được thực hiển để đảm bảo sự kín nước của cáp
    • Dây thép được sử dụng làm sợi chịu lực trung tâm
    • Ống lỏng được điền đầy bởi các dung dịch đặc biệt
    • 100% các lõi sợi quang được phủ kín
    • Lớp nhôm gen xoắn APL chống ẩm

Chuẩn tương thích

  • Tương thích với các chuẩn YD/T 1155-2001 as well as IEC 60794-1.

Mặt cắt của cáp:

cau-truc-cap-quang-so-8

Cáp quang treo ngoài trời Multimode, Singlemode, hình số 8

 Optical Characteristics
 

G.652

G.655

50/125μm

62.5/125μm

Attenuation

(+20)

@850nm

≤3.0 dB/km

≤3.0 dB/km

@1300nm

≤1.0 dB/km

≤1.0 dB/km

@1310nm

≤0.36 dB/km

≤0.40 dB/km

@1550nm

≤0.22 dB/km

≤0.23dB/km

Bandwidth (Class A)

@850nm

≥500 MHz·km

≥200 MHz·km

@1300nm

≥1000 MHz·km

≥600 MHz·km

Numerical Aperture

0.200±0.015NA

0.275±0.015NA

Cable Cut-off Wavelength λcc

≤1260nm

≤1480nm

 Technical Parameters

Cable Type

Fiber Count

Tubes

Fillers

Cable Diameter

mm

Cable Weight kg/km

Tensile Strength

Long/Short Term            N

Crush Resistance

Long/Short Term

N/100mm

Bending Radius

Static
/Dynamic

mm

GYTC8A-2~6

2~6

1

4

9.5×18.3

218

600/1500

300/1000

10D/20D

GYTC8A-8~12

8~12

2

3

9.5×18.3

218

600/1500

300/1000

10D/20D

GYTC8A-14~18

14~18

3

2

9.5×18.3

218

600/1500

300/1000

10D/20D

GYTC8A -20~24

20~24

4

1

9.5×18.3

218

600/1500

300/1000

10D/20D

GYTC8A-26~30

26~30

5

0

9.5×18.3

218

600/1500

300/1000

10D/20D

Storage/Operating Temperature : -40 to + 70

Prev Next