Trang chủ > Sản phẩm > Thiết bị thi công quang > Máy hàn cáp quang > Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S3

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S3

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S3

Thông tin chung

  • Mã: Swift S3
  • Giá: Liên Hệ
  • Hãng: ILSINTECH
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
Liên hệ đặt hàng: (024) 3566 7858
Hỗ trợ: 0906 016 448

Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S3 được sản xuất tại Hàn Quốc bởi hãng Ilsintech Co., Ltd. Máy hàn cáp quang Ilsintech  Swift S3 sở hữu công nghệ căn chỉnh lõi tự động IPAAS độc quyền của hãng Ilsintech phù hợp cho việc hàn nối cáp trục khoảng cách lớn cũng như các hệ thống truyền dẫn LAN, CATV, FTTx . Với thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, lớp vỏ chống shock bằng cao su cùng với pin dung lượng cao mang đến độ chính xác và hiệu năng cao khi sử dụng. Ngoài ra Ilsintech Swift S3 còn được trang bị màn hình cảm ứng 4.3 inch mang đến trải nghiệm người dùng tốt hơn, dễ thao tác hơn.

Đặc điểm nổi bật:

  • Công nghệ căn chỉnh lõi tự động IPAAS (Image Pattern Analysis Alignment System)
  • Suy hao mối hàn: SMF: 0.02dB, MMF: 0.01dB, DSF: 0.04dB, NZDSF: 0.04dB
  • Tiết kiệm thời gian với 9 giây hàn, 26 giây co nhiệt
  • Kích thước nhỏ gọn  138(W) x 160(L) x 135(H)
  • Khả năng chống shock, chống thấm nước, chống bụi
  • Pin dung lượng cao với 250 chu kỳ hàn và gia nhiệt liên tục
  • 2 Buồn gia nhiệt giúp tiết kiệm thời gian thao tác
Máy hàn cáp quang Ilsintech Swift S3

Máy hàn cáp quang Swift S3

Category

Description

Fiber alignment

IPAAS core to core alignment(Image pattern analysis alignment system)

Applicable type of fibers

SM(ITU-T G.652), MM(ITU-T G.651), DS(ITU-T G.653), NZDS(ITU-T G.655) EDFA, EI980, Splicing available with different type fiber(SM/MM), ITU-T G.657

Fiber count

Single fiber

Applicable fiber dimensions

Cladding diameter: 80 ~ 150, Coating diameter: 100 ~ 1000

Fiber setting and cleaved length

250: 8~16mm, 900: 16mm(Application Holder: 8mm)

Splicing modes

Splice mode: 100, Heat mode: 50

Typical Splice Loss

SMF: 0.02dB, MMF: 0.01dB, DSF: 0.04dB, NZDSF: 0.04dB

Return Loss

> 60dB

Splicing Time

Splice: Typical 9sec

Splice loss estimate

Available

Sleeve heating time

30sec, 90sec(Connector)

Applicable protection sleeve

40mm, 60mm(fiber), 28mm or 32mm(connector)

Storage of splice result

The last 9,000 results to be stored in the internal memory.(Image 9,000 results)

Tension test

2N / 4,4N(Option)

Operating condition

Altitude: 0~5,000m above sea level, Temperature: -10~50, Humidity: 0~95%, Wind: 15m/s, non-condensing, dust proof, water proof, shock proof

Storage condition

Temperature: -40~80, Humidity: 0~95%

Dimension

142(W) 163(L) 146(H)mm(Including rubber)

Weight

2.0kg(Including battery 2.5kg)

Viewing method and display

Two CMOS cameras and 4.3-inch color LCD monitor with touch screen

Fiber view and magnification

X or Y view: 300X, X and Y view: 300X, 187X (Zoom 700X)

Power supply

DC Lithium polymer battery(DC 14.8V, 6000mAh), 100~240V AC Adapter

No. of splice cycles with battery

250cycle

Electrode life

More than 3,000 times

Terminals

USB, RCA, External Power(DC 12V Available for car cigar jack)

Prev Next