Là bộ chuyển đổi tín hiệu ethernet sang tín hiệu cáp quang trên nền cáp quang multimode hoặc singlemode chạy trên 2 sợi quang (Dual Fiber) với đầu nối Duplex SC, ST và LC. Nó được trang bị tính năng tự động nhận diện tốc độ mạng (auto-negotiation) để điều chỉnh tương ứng. Bộ chuyển đổi quang điện 10/100M HT101 tương thích với chuẩn IEEE802.3 và IEEE802.3u với hai kết nối mạng khác nhau, 10/100Base-TX và 100Base-FX. Việc truyền dẫn được thực hiện trên công nghệ switching và Store-and-Forward .Tính năng LFP (Link Fault Pass Though) được tích hợp ngay bên trong bộ chuyển đổi quang điện. Đèn LED ở mặt trước hiển thị tính trạng của thiết bị và tình trạng kết nối hai đầu cho mục đích chuẩn đoán mạng.Bộ chuyển đổi quang điện HT101 Series có thể sử dụng đơn lẻ (stand-alone device) hoặc lắp trực tiếp vào khung nguồn tập trung 2U 19″ rackmount chassis 14 hoặc 16 cổng.Bộ chuyển đổi quang điện HT101 Series là sản phẩm tương thích RoHS.



|
Item
|
Content
|
|
Standard
|
Comply with IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x
|
|
Support protocol
|
Cisco ISL , Spanning tree,
|
|
Transmission Mode
|
Support auto-negotiation, full-duplex, and half-duplex devices.
|
|
TP Cable
|
Category 5
|
|
Transmission distance
|
2km (multi mode)
|
|
20km (single mode)
|
|
|
40km (single mode)
|
|
|
60km (single mode)
|
|
|
80km (single mode)
|
|
|
Wavelength
|
850nm,1300nm,1310nm,1550nm
|
|
Connector type
|
SC,ST,FC,LC
|
|
Fiber type
|
Single mode, Multi mode
|
|
LEDS
|
PWR, TXLink/ACT, FDX, FEF, FXLink/ACT, SPD
|
|
DIP Switch Function
|
LFPT,SPEED, DUPLEX
|
|
Operating temperature
|
0~+70℃
|
|
Storage temperature
|
-40~+85℃
|
|
Humidity
|
10% to 90% non condensing
|
|
Dimensions
|
95.0mm x 70mm x 25mm(external power,standalone)
156mm*128mm*32mm(internal power,slide-in)
152mm*122mm*43mm(internal power,standalone)
|
|
Power adapter
|
Input: AC 2200V
|
|
Input: AC 110V
|
|
|
Input: DC -48V
|
|
|
Output:5V 1A
|